1.jpg
2.jpg
3.jpg

 

 

VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM

VIỆN CƠ HỌC ỨNG DỤNG

============

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ThuyÕt minh  ®Ò tµi nghiªn cøu

khoa häc - c«ng nghÖ

 TÊN ĐỀ TÀI :

 

 

c¬ quan chñ tr×    :      

 

CÊp qu¶n lý   :

 

 

chñ nhiÖm ®Ò tµi :   

 

 

 

 

 

 

 

TP. HỒ CHÍ MINH, 201..

 

 

 

I - Th«ng tin chung

 

1-    Tên đề tài: “ Nghiên cứu sạt lở bờ sông Hàm Luông , tỉnh Bến Tre

2-    Cấp quản lý đề tài:  Bộ

3-     Chủ nhiệm đề tài: Nguyễn Văn Hồng 

-         Học hàm, học vị, chức vụ: PGS, TSKH, NCV CC

-         Điện thoại:                                    ; mail:                    

-         Địa chỉ:

5  - Cơ quan chủ trì: Viện Cơ học và Tin học ứng dụng

-         §Þa chØ : 291-§iÖn biªn phñ, P.7, Q.3, TP. HCM

-         §iÖn tho¹i: 08.9302493;

4-    Cơ quan chủ quản:  Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  

5-    Kinh phÝ:  600 triÖu VN§;

 Nguån kinh phÝ: NSNN cấp: 500tr; Tự có: 100 tr.

7 - Thi gian : 24 tháng.

                      Bắt đầu từ :3/2011; Kết thúc: 3/2012

 

 

II - Tãm t¾t néi dung nghiªn cøu

vµ kh¶ n¨ng thùc hiÖn ®Ò tµi

 

8 - §Æt vÊn ®Ò, tính cấp thiết:

 

9 -T×nh h×nh nghiªn cøu trong vµ ngoµi n­íc theo h­íng ®Ò tµi

         * ë ViÖt Nam

        *  ¥ n­íc ngoµi: C¸c chuyªn gia næ ph¸ cña c¸c n­íc Liªn X« cò ®· cã

10- Mục đích nghiên cứu:

11 - ý nghÜa khoa häc cña ®Ò tµi:

-

-

12- ý nghÜa thùc tiÔn:

-

-

13 - Néi dung nghiªn cøu:

-

-

-

14 - Ph­¬ng ph¸p nghiªn cøu:

-

-

15- Dù kiÕn kÕt qu¶ ®¹t ®­îc:

 

a- Các kết quả về mặt khoa học:  

-

-

b – Kết quả về mặt ứng dụng, thực tiễn:  

-

-

-

16- Nội dung tiến độ và kết quả của đề tài

 

T

T

Nội dung nghiên cứu

kết quả dự kiến

Thời gian hoàn thành

Cán bộ

chủ trì

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

..

 

 

 

 

 

 

III - TiÒm lùc khoa häc

   a- C¸n bé thùc hiÖn ®Ò tµi:

 

STT

Hä Vµ Tªn

Häc hµm, häc vÞ; chuyªn ngµnh

C¬ quan c«ng t¸c

1

 

 

 

2

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

b- C¬ quan phèi hîp:

-

-

17 - Sản phẩm  của đề tài

 

T

T

Tên Sản phẩm

Số

lượng

Chỉ tiêu

kinh tế-kỹ thuật

thời gian

hoàn thành

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

III. KINH PHÍ CỦA DỰ ÁN.

Chế độ và mức chi cụ thể trong các dự án ĐTCB này tuân thủ theo Thông tư 120 ngày 15/10/2007 của Bộ Tài chính; Công tác phí theo Thông tư  2010-BTC.

Tổng kinh phí cho dự án:…………………. đồng

 (………………………………………………………….đồng)

 

                                            Phần I: Dự toán theo mục lục ngân sách

STT

 Mục chi

Nội dung chi

Tổng số

Chia ra các năm

2011

2012

 

6500

Thanh toán dịch vụ công cộng

9,4

5

4,4

 

6550

Vật tư văn phòng

5

2

3

 

6600

Thông tin, tuyên truyền,liên lạc

10

5

5

 

6650

Hội nghị

16

4,4

11,6

 

6700

Công tác phí

62

39,5

22,5

 

6750

Chi phí thuê mướn 

9

6

3

 

6800

Chi đoàn ra

45,5

-

45,5

 

6850

Chi đoàn vào

20

10

10

 

7000

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn

400,1

76,1

324

 

 

- Chuyên đề + Chế độ

 397

74

323

 

 

- Vật tư

3,1

2,1

1

 

7750

Chi khác

23

12

11

 

 

Tổng cộng

600

160

440

 

 Phần II: Giải trình các Mục chi

     Đơn vị: Tr.đồng

STT

 Mục chi

Nội dung chi

Tổng số

Chia ra các năm

2011

2012

 

 

6500

Thanh toán dịch vụ công cộng

9,4

5

4,4

 

6550

Vật tư văn phòng

5

2

3

 

 

Văn phòng phẩm

5

2

3

 

6600

Thông tin, tuyên truyền,liên lạc

10

5

5

 

 

Cước điện thoại

10

5

5

 

6650

Hội nghị , kiểm tra, nghiệm thu

16,0

4,4

11,6

 

 

Hội nghị, hội thảo khoa học:

  • Ba hội thảo KH (1HT/1năm)
  • Chi cho một HT :

- Chủ trì Hội nghị: 1* 0,2= 0,2

- Thư ký: 1*0,1 = 0,1

- Đại biểu tham dự: 30* 0,07= 2,1

- Báo cáo viên: 4 báo cáo*0,5=2,0

 - Cộng = 4,4 tr.đ/1HT;

13,2

4,4

8,8

 

 

Nghiệm thu cấp cơ sở

 - Chủ tịch hội đồng : 1*0,3= 0,30

- Thư ký khoa học: 1* 0,2  = 0,20

 - Nhận xét: 2* 0,3              = 0,60

- Ủy viên: 5* 0,15               = 0,75

 - Đại biểu: 10* 0,07           = 0,70

-  Khác:                               = 0,25

2,8

-

2,8

 

 

6700

 

Công tác phí

 

62

 

39,5 

 

22,5

 

 

1- Địa điểm: Bến tre

Số người đi một lần: 04ng.; 6 lần đi; đi 6 ngày, 5 đêm trong một lần:

+ Lưu trú:

 4 người *6ngày*6 lần* 0,15

+Tiền ở:

4 người* 5 đêm* 6 lần* 0, 25

  2. Đi Hà Nội

- Vé máy bay:  2 vé: 4,088

- Tiều lưu trú:  2* 0,15 = 0,3

- Tiền ở: 2* 0,35 = 0,7

-  Taxi:  0,224

 

 

51,6

 

 

 

21,6

 

30

 

 

10,4

 

34,4

 

 

 

14.4

 

20

 

 

5,1

 

17,2

 

 

 

7.2

 

10

 

 

5,3

 

 

6750

 

Chi phí thuê mướn

 

9

 

6

 

3

 

 

Thuê phương tiện vận chuyển đi Hàm Luông- Bến tre:

  1,5 triệu/ chuyến* 6 chuyến  = 9,0     

 

9

 

6

 

3

 

 

6800

 

Chi đoàn ra

 

45,5

 

 

45,5

 

 

Đi Nga, 1ng.;2012: 8ngày, 7 đêm

- Vé: 1237,5USD/ng.-đi-về *20,9

- Tiền thuê phòng ngủ:

 60 USD * 7* 20,9              

- Tiền ăn và tiêu:

  55USD*8*20, 9 = 9,196

- Taxi đi lại hai phía để nhập-xuất cảnh:   80 USD *20,9

 

25,86

 

8,78

 

9,19

 

1,67 

 

 

25,86

 

8,78

 

9,19

 

1,67 

 

 

6850

 

Chi đoàn vào

 

20

 

10

 

10

 

 

 Chi 1 lần cho 1 đoàn 2 người/năm

- Tiêu vặt: 2người*5ngày*0,3   

- Tiền ở: 2 ng.* 4đêm * 0,85 

- Chi khác:  0,2

 

6

13.6

0,4

 

3

6,8

0,2

 

3

6,8

0,2

 

 

7000

 

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn

 

400.1

 

76.1

 

324

 

 

 

I

 

Chi tiết theo từng chuyên đề

 

370

 

65

 

305

 

1

Điều tra khảo sát diễn biến sạt lở bờ sông khu vực sông Hàm Luông

80

65

15

 

1.1

Thu thập và xử lý tài liệu:

20

20

-

 

 

Khí tượng, thủy văn, địa chất công trình, địa chất thủy văn; chế độ dòng chảy, chế độ triều, chế độ gió, mưa

5

5

-

 

 

Lịch sử hình thành và biến đổi dòng sông

5

5

-

 

 

Thu thập các bản đồ địa hình phục vụ đề tài

5

5

-

 

 

Thu thập các tài liệu viễn thám

5

5

 

 

1.2

Điều tra khảo sát tại hiện trường:

60

45

15

 

 

Điều tra khảo sát hiện trạng xói lở, quy mô,  tính chất và những thiệt hại về vật chất và người do các vụ sạt lở gây ra.

15

15

-

 

 

Điều tra khảo sát về tính chất cơ-lý của đất bờ

15

15

-

 

 

Điều tra khảo sát cấu trúc địa chất, trầm tích

15

15

-

 

 

Khảo sát đo đạc tại các mặt cắt sông Hàm luông

15

-

15

 

2

Đánh giá diễn biến sạt lở bờ sông Hàm Luông – Tỉnh bến tre

130

 

130

 

 

2.1

  Nghiªn cøu lý thuyÕt vÒ dßng ch¶y. M« h×nh bµi to¸n hai chiÒu x¸c ®Þnh tèc ®é dßng ch¶y vµ c¸c th«ng sè ®éng häc cña dßng s«ng

 

50

 

-

 

50

 

2.2

 

50

-

50

 

2.3

 

30

-

30

 

3

Điều tra và phân tích đặc điểm nguyên nhân của các vụ sạt lở:

80

-

80

 

3.1

Đặc điểm của các vụ sạt lở (Thời gian, phạm vi sạt lở trong không gian, quy mô, khối lượng, kích thước và tốc độ sạt lở)

10

-

10

 

3.2

Xây dựng bản đồ (sơ đồ) hiện trạng các khu vực sạt lở qua các thời kỳ.

25

-

25

 

3.3

Phân tích nguyên nhân:

45

-

45

 

4

 Xây dựng bản đồ nguy cơ sạt lở bờ sông vùng Hàm Luông - Bến Tre

30

 

-

30

 

5   

 Đề xuất một số giải pháp kỹ thuật phòng - chống sạt lở:

50

-

50

 

5.1

-Các giải pháp hạn chế tác động của con người

10

-

10

 

5.2

 

10

-

10

 

5.3

 

10

-

10

 

5.4

 

15

-

15

 

II

Các khoản chi theo chế độ

27

9

18

 

 

Xây dựng đề cương đề tài

2

2

-

 

 

Báo cáo tổng kết đề tài

10

 

10

 

 

Phụ cấp chủ nhiệm đề tài :

0,5 tr.đ/tháng *24 tháng=12 tr. đ

12

6

6

 

 

Phô tô tài liệu, đóng quyển,...

3

1

2

 

III

Vật tư, linh kiện

3,1

2,1

1

 

 

Thiết bị tin học, đĩa, USB, Camerra,

3,1

2,1

1

 

7750

Chi khác

23

12

11

 

 

Quản lý phí (5% *600triệu)=15tr.đ

Điện, nước: 8.0

15

8

8

4

7

4

 

 

Tổng cộng

600

160

440

                                                          

Tp.HCM., ngày     tháng    năm 201 …

Duyệt của Cơ quan chủ trì

(Ký, đóng dấu và ghi họ, tên)

 

Chủ nhiệm đề tài

(Ký và ghi họ, tên)

                    

                          

 

Duyệt của Cơ quan quản lý đề tài

(Ký, đóng dấu, và ghi họ, tên)


CÁC THÔNG BÁO ĐÃ ĐƯA: